Câu tiếng Anh có từ “towards”
204 câu thật có từ towards hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: towards nghĩa là về phía, hướng tới, đối với (biến thể phổ biến ở tiếng Anh - Anh của toward). towards là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: in the direction of; in relation to or as a contribution to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ towards
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
As an individual strives towards a goal there will be circumstances that hinder their progress.
Khi một cá nhân nỗ lực hướng tới mục tiêu, sẽ có những hoàn cảnh cản trở sự tiến bộ của họ.
Từ trong câu: circumstance, toward, towards, goal, strive, individual, hinder, progress
«Motivation and emotion/Book/2020/Hope therapy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266937 (bản sửa đổi 2544130). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
His attitude towards the whole world is one of disdainful and ignorant reserve.
Từ trong câu: ignorant, toward, towards, reserve, disdainful, attitude, whole, world
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Towards me his manner was remarkably placid and unassuming, and his whole bearing denoted the very antithesis of the dashing warrior.
Từ trong câu: antithesis, remarkably, dash, toward, towards, bearing, placid, warrior
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ towards
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ towards trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ towards hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ towards xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ towards gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ towards?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ towards: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.