Câu tiếng Anh có từ “towards”
203 câu thật có từ towards hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: towards nghĩa là về phía, hướng tới, đối với (biến thể phổ biến ở tiếng Anh - Anh của toward). towards là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: in the direction of; in relation to or as a contribution to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ towards
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I did feel, as she said, “drawn towards her,” but there was also something of repulsion.
Từ trong câu: toward, towards, draw, feel, something, also
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A strong wind blew towards us and we were well concealed, so there was no chance of discovery.
Từ trong câu: toward, towards, discovery, strong, wind, blow, well, chance
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Another year or two may do much towards it,” he gravely replied; “but however there is still a great deal to be done.
Từ trong câu: deal, toward, towards, year, still, another, much, reply
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there is another tendency towards which I suspect you are more likely to incline.
Từ trong câu: suspect, likely, toward, towards, tendency, incline, another
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the meantime there was nothing to be done till towards sunset.
Từ trong câu: toward, till, sunset, towards, meantime, nothing
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ towards
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ towards trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ towards hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ towards xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ towards gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ towards?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ towards: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.