Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thunder”

357 câu thật có từ thunder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thunder nghĩa là sấm sét. thunder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a deep prolonged loud noise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thunder

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “No, by thunder; we have come out to get our man, and we will do it.

    Từ trong câu: thunder, come, out, get, man

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Oh, thunder! you have lost your head, since the landlady left."

    Từ trong câu: lost, thunder, landlady, lose, head, since, leave

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We had a thunder-storm last evening; and to-day has been a cool, breezy autumnal day, such as my soul and body love.

    Từ trong câu: breezy, thunder, storm, last, evening, day, cool, soul

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You sure have played tarnation thunder with that kid, Billy."

    Từ trong câu: play, kid, thunder, sure

    Octavus Roy Cohen, Jim Hanvey, detective. Nguồn: Project Gutenberg #78848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I have been watching you for a quarter of an hour,” Valentin went on; “you have been looking as black as thunder.

    Từ trong câu: quarter, black, thunder, watch, an, hour, go, look

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A single stratum of cloud--yes, a solitary cloud--has been seen, on the Puy-de-Dôme, to produce rain and lightning, with thunder.

    Từ trong câu: lightning, cloud, thunder, rain, solitary, single, yes, see

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Recently 'The Dark Knight' has been topped by "Tropic Thunder" in the domestic box offices.

    Từ trong câu: tropic, recently, dark, top, thunder, domestic, box, office

    «Wikinews Shorts: September 1, 2008», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=112388 (bản sửa đổi 4831475). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng thunder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peal of thunder719 lần
clap of thunder664 lần
thunder cloud977 lần
thunder storm1.256 lần
thunder clap425 lần
peals of thunder367 lần
distant thunder818 lần
thunder of applause330 lần
thunder shower299 lần
crash of thunder278 lần
thunder rolled388 lần
thunder bolt226 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thunder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thunder trong kho câu?
Kho câu có 357 câu có từ thunder hoặc các dạng của từ, trích từ 263 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thunder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thunder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thunder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thunder: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.