Câu tiếng Anh có từ “thunder”
229 câu thật có từ thunder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thunder nghĩa là sấm sét. thunder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a deep prolonged loud noise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thunder
"Mr. Godfrey," said Sir Philip, in tones of thunder, "you will tell your daughter that she never again will enter my doors.
Từ trong câu: thunder, mr, sir, tone, tell, daughter, never, again
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thunder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thunder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thunder trong kho câu?
- Kho câu có 229 câu có từ thunder hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thunder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thunder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thunder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thunder: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.