Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “terrain”

119 câu thật có từ terrain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: terrain nghĩa là địa hình. terrain là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a piece of ground having specific characteristics or military potential. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ terrain

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It can include the terrain, the weather, and any other information about a theater of operations.

    Từ trong câu: terrain, include, weather, information, theater, operation

    «Military intelligence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=464888 (bản sửa đổi 10975670). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A mountaineering tent can stand the rough climate and terrain in addition to being light weight.

    Từ trong câu: terrain, tent, stand, rough, climate, addition, light, weight

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills III (North American Division)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101009 (bản sửa đổi 4467003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Because of difficult terrain without roads, tanks could not be used, and providing air cover was difficult.

    Từ trong câu: terrain, because, difficult, road, tank, use, provide, air

    «First Indochina War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=266265 (bản sửa đổi 10353347). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can be a camera, terrain, light, player and anything else.

    Từ trong câu: terrain, camera, light, player, anything, else

    «Game Creation with XNA/3D Development/3D Engines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251591 (bản sửa đổi 3678356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can choose the terrain on your right, and change the terrain of the tile by simply clicking on it.

    Bạn có thể chọn địa hình bên phải và thay đổi địa hình của ô bằng cách nhấp vào nó.

    Từ trong câu: terrain, choose, right, change, tile, simply, click

    «RPG Maker 2003/ChipSets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162691 (bản sửa đổi 3562475). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Walking on a difficult terrain, jumping and the stability in tree climbing are tests, which can show global performance of humans in the domain of image models.

    Từ trong câu: terrain, walk, difficult, jump, stability, tree, climb, test

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Limbs, unlike wheels, are useful for climbing, and can deal with difficult terrain.

    Từ trong câu: limb, unlike, wheel, useful, climb, deal, difficult, terrain

    «Rolling and wheels in the natural world», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=448703 (bản sửa đổi 10938570). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng terrain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mountainous terrain58 lần
hilly terrain15 lần
grooved terrain7 lần
uneven terrain15 lần
terrain cs6 lần
weird terrain18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrain trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ terrain hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ terrain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrain: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.