Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “terrain”

119 câu thật có từ terrain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: terrain nghĩa là địa hình. terrain là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a piece of ground having specific characteristics or military potential. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ terrain

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "I find it difficult to believe that this terrain is not my own world," he said.

    Từ trong câu: terrain, find, difficult, believe, world

    George O. Smith, One of three. Nguồn: Project Gutenberg #68904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because of difficult terrain without roads, tanks could not be used, and providing air cover was difficult.

    Từ trong câu: terrain, because, difficult, road, tank, use, provide, air

    «First Indochina War», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=266265 (bản sửa đổi 10353347). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “I think I follow you, but I don’t know if I like the looks of the terrain.

    Từ trong câu: terrain, think, follow, know, like, look

    Judith Merril, The tomorrow people. Nguồn: Project Gutenberg #77468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They almost never occur in sloping terrain, mountainous regions, or within endorheic basins, although they occur at the margins of mountains.

    Từ trong câu: terrain, almost, never, occur, region, basin, although, margin

    «Desert kite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1014601 (bản sửa đổi 10940046). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In order to better comprehend the situation and terrain of the river forces, a few words regarding the two rivers and their surroundings will not be without interest.

    Từ trong câu: terrain, order, better, situation, river, force, word, regard

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The topography is not normal in its softly rolling terrain.

    Từ trong câu: topography, softly, normal, roll, terrain

    «Fonda, Iowa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=156443 (bản sửa đổi 10647713). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng terrain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mountainous terrain58 lần
hilly terrain15 lần
grooved terrain7 lần
uneven terrain15 lần
terrain cs6 lần
weird terrain18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrain trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ terrain hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ terrain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrain: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.