E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “terrain”

119 câu thật có từ terrain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: terrain nghĩa là địa hình. terrain là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a piece of ground having specific characteristics or military potential. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ terrain

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Tunnels are intended for running a spline underneath the terrain mesh.

    Từ trong câu: terrain, tunnel, intend, run, underneath, mesh

    «Trainz/Kinds/kind track», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310355 (bản sửa đổi 4531630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They are typically found in massifs or topographically complex terrain.

    Từ trong câu: terrain, topographically, typically, find, complex

    «Desert kite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1014601 (bản sửa đổi 10940046). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This project, being of some tactical interest, demands a short explanatory reference to the terrain.

    Từ trong câu: explanatory, terrain, tactical, project, interest, demand, short, reference

    John, Sir Monash, The Australian Victories in France in 1918. Nguồn: Project Gutenberg #51163. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Torrential rains and difficult terrain made the march northward through Leyte and neighboring Samar.

    Từ trong câu: torrential, rain, difficult, terrain, make, march, northward, neighbor

    «Philippines campaign (1944–1945)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1219433 (bản sửa đổi 10713723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Effectively navigating the complex terrain of fatigue necessitates a meticulous patient history.

    Từ trong câu: meticulous, effectively, navigate, complex, terrain, fatigue, patient, history

    «Internal Medicine/Fatigue», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=460994 (bản sửa đổi 4321613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The topography is not normal in its softly rolling terrain.

    Từ trong câu: topography, softly, normal, roll, terrain

    «Fonda, Iowa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=156443 (bản sửa đổi 10647713). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng terrain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mountainous terrain58 lần
hilly terrain15 lần
grooved terrain7 lần
uneven terrain15 lần
terrain cs6 lần
weird terrain18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrain trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ terrain hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ terrain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrain: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.