Câu tiếng Anh có từ “terrain”
119 câu thật có từ terrain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terrain nghĩa là địa hình. terrain là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a piece of ground having specific characteristics or military potential. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terrain
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The original design of Wren had to be altered slightly because of the terrain of the country-side.
Từ trong câu: terrain, original, design, alter, slightly, because, country, side
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Heavy artillery had to be pulled over rough terrain.
Từ trong câu: terrain, heavy, pull, rough
«American Revolution/Brandywine and Germantown», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=447155 (bản sửa đổi 4083603). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The terrain was appallingly bad and horses had to be led, the troops frequently proceeding in Indian file.
Từ trong câu: appallingly, terrain, bad, horse, lead, troop, frequently, proceed
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng terrain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrain trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ terrain hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terrain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrain: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.