Câu tiếng Anh có từ “terrain”
119 câu thật có từ terrain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terrain nghĩa là địa hình. terrain là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a piece of ground having specific characteristics or military potential. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terrain
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Development of such terrain may be one of the major processes for resurfacing the moon.
Từ trong câu: terrain, development, major, process, moon
«Solar System, technical/Europa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=146208 (bản sửa đổi 2249185). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is possible (especially if there are new terrains or resources), that they might ask you to create a new piece type.
Từ trong câu: terrain, possible, especially, new, resource, ask, create, piece
«A-level Computing/AQA/Paper 1/Skeleton program/2021», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=418767 (bản sửa đổi 4637878). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And gains were made on this terrible terrain daily, though only a few yards might be won, and a dozen or more prisoners captured.
Từ trong câu: terrain, gain, make, terrible, daily, though, yard, will
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Modern surveys may use satellite imagery, drones, geographic information systems, and digital terrain models.
Từ trong câu: imagery, modern, survey, use, satellite, geographic, information, system
«Indian Railways/Railway Infrastructure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485734 (bản sửa đổi 4671893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng terrain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrain trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ terrain hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terrain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrain: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.