Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “terrain”

119 câu thật có từ terrain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: terrain nghĩa là địa hình. terrain là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a piece of ground having specific characteristics or military potential. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ terrain

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Green terrain, colourful pieces would make the game more appealing and realistic.

    Từ trong câu: terrain, green, colorful, piece, make, game, appeal, realistic

    «SPIR608 Political Simulation and Gaming/2013/Week 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140301 (bản sửa đổi 2521275). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "It would afford me a welcome survey of the terrain."

    Từ trong câu: terrain, afford, welcome, survey

    Irving Bacheller, In the Days of Poor Richard. Nguồn: Project Gutenberg #15608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ideally he would use the terrain to hide the turning movement.

    Từ trong câu: ideally, terrain, use, hide, turn, movement

    «Turning movement», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=551246 (bản sửa đổi 10896088). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng terrain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mountainous terrain58 lần
hilly terrain15 lần
grooved terrain7 lần
uneven terrain15 lần
terrain cs6 lần
weird terrain18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrain trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ terrain hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ terrain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.