Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “terrain”

119 câu thật có từ terrain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: terrain nghĩa là địa hình. terrain là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a piece of ground having specific characteristics or military potential. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ terrain

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The truth is that the Terrain over which they have fought is incredibly difficult.

    Từ trong câu: terrain, truth, fight, incredibly, difficult

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The surface has cratered terrains, smooth plains, and is mostly made of rock and metal.

    Từ trong câu: terrain, surface, smooth, plain, mostly, make, rock, metal

    «The Universe Made Simple/The Solar System/Mercury», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270326 (bản sửa đổi 2324488). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Having little or no knowledge of terrain has proved costly to many battles in history.

    Từ trong câu: costly, little, knowledge, terrain, prove, many, battle, history

    «Military intelligence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=464888 (bản sửa đổi 10975670). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Astronauts have used Big Bend terrain to simulate moonscapes.

    Từ trong câu: moonscape, astronaut, use, big, bend, terrain, simulate

    United States. National Park Service. Division of Publications, Big Bend National Park, Texas. Nguồn: Project Gutenberg #51817. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng terrain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mountainous terrain58 lần
hilly terrain15 lần
grooved terrain7 lần
uneven terrain15 lần
terrain cs6 lần
weird terrain18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrain trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ terrain hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ terrain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrain: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.