Câu tiếng Anh có từ “tease”
151 câu thật có từ tease hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tease nghĩa là trêu chọc. tease là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: annoy persistently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tease
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Don’t tease, but go home and rest, for you’ll be up half the night.
Từ trong câu: tease, go, home, rest, up, half, night
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The teasing perfection of Greek Literature will perhaps excite the world long after modern literature is forgotten.
Từ trong câu: tease, literature, perhaps, excite, world, long, modern, forget
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I will tease you and vex you to your heart’s content, when I have finished my tale: but hear me to the end.”
Từ trong câu: tease, content, finish, tale, hear, end
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She jumped up and rushed to the door and stood with her back against it--as an angry, over-teased child will do.
Từ trong câu: tease, jump, up, rush, door, stand, back, angry
Arthur W. Marchmont, By Wit of Woman. Nguồn: Project Gutenberg #35828. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now, without teasing you by putting farther question, I venture to assume that you will admit duty as at least a secondary or tertiary motive.
Từ trong câu: tease, now, put, far, question, venture, assume, admit
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Now she will be better," exclaimed Pedro, in whom joy had awakened some of the old festive teasing humor.
Từ trong câu: festive, tease, now, better, exclaim, joy, old, humor
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will know, from this description, I must mean Captain Tilney, who, as you may remember, was amazingly disposed to follow and tease me, before you went away.
Từ trong câu: dispose, know, description, mean, captain, remember, amazingly, follow
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tease
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tease trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ tease hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tease xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tease gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tease?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tease: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.