E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tease”

151 câu thật có từ tease hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tease nghĩa là trêu chọc. tease là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: annoy persistently. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tease

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tease

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tease trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ tease hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tease xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tease gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tease?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tease: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.