Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tease”

162 câu thật có từ tease hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tease nghĩa là trêu chọc. tease là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: annoy persistently. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tease

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • He was always laughing and teasing, and the children's friends thought he was "neat".

    Từ trong câu: tease, always, laugh, friend, think, neat

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Would it even be possible to conduct a scientific study to determine whether psychological treatments are effective?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216932 (bản sửa đổi 2010457). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We were teasing Marina how he had a little Japanese girl now, you now.

    Từ trong câu: tease, little, girl, now

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I guessed Miss Sylvia was only piling up the difficulties to tease me.

    Từ trong câu: tease, guess, miss, pile, up, difficulty

    Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did he say something that led you to say he was teasing her?

    Từ trong câu: tease, something, lead

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “If I didn’t know you were teasing, I should really be hurt.

    Từ trong câu: tease, know, really, hurt

    Paul Leicester Ford, The Story of an Untold Love. Nguồn: Project Gutenberg #36439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Soon after the teasing, his friend was marching to a particular beat that was quite catchy.

    Từ trong câu: tease, soon, friend, march, particular, beat, quite, catchy

    «Digital Media Concepts/Evolution of Hip-Hop Music», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282327 (bản sửa đổi 2588806). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Rob had noticed how white the fat boy had suddenly turned while Sim was teasing him.

    Từ trong câu: tease, rob, notice, white, fat, boy, suddenly, turn

    John Henry Goldfrap, The Boy Scouts' badge of courage. Nguồn: Project Gutenberg #68508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I mean, it was romantic, but it was also teasing, you know?

    Từ trong câu: romantic, tease, mean, know

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tease

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tease trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ tease hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tease xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tease gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tease?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tease: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (33 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.