Câu tiếng Anh có từ “tease”
164 câu thật có từ tease hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tease nghĩa là trêu chọc. tease là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: annoy persistently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tease
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
On the way, Marie and Jeanne teased her, to find out what she had seen.
Từ trong câu: tease, way, find, out, see
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rob had noticed how white the fat boy had suddenly turned while Sim was teasing him.
Từ trong câu: tease, rob, notice, white, fat, boy, suddenly, turn
John Henry Goldfrap, The Boy Scouts' badge of courage. Nguồn: Project Gutenberg #68508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had seen the plaintiff teasing the birds with a stick.
Từ trong câu: tease, see, bird, stick
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When Dickon began to clear places to plant seeds, she remembered what Basil had sung at her when he wanted to tease her.
Từ trong câu: tease, begin, clear, place, plant, seed, remember, sing
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Now she will be better," exclaimed Pedro, in whom joy had awakened some of the old festive teasing humor.
Từ trong câu: festive, tease, now, better, exclaim, joy, old, humor
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If at times I fell into glum abstraction, well, I had always been a little moody and Barbara could tease me out of it.
Từ trong câu: moody, abstraction, glum, tease, time, fall, well, always
Poul Anderson, Inside Earth. Nguồn: Project Gutenberg #51184. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tease
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tease trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ tease hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tease xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tease gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tease?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tease: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (35 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.