Câu tiếng Anh có từ “tease”
164 câu thật có từ tease hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tease nghĩa là trêu chọc. tease là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: annoy persistently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tease
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I wasn't teased so much, it was the situations that one had to endure.
Từ trong câu: tease, much, situation, endure
«Speech-Language Pathology/Stuttering/My Life in Stuttering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68878 (bản sửa đổi 3357441). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Her shrewd eyes reflected a teasing spark which when she was young must have been as effectual as Henriette's.
Từ trong câu: tease, eye, reflect, spark, young
Frederick Palmer, The Old Blood. Nguồn: Project Gutenberg #36329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then Mr. Martin he must put in and say, "Perhaps the boy's afraid don't tease him he ought to be in bed anyhow."
Từ trong câu: tease, mr, put, perhaps, afraid, ought, bed, anyhow
W. L. Alden, The Adventures of Jimmy Brown. Nguồn: Project Gutenberg #57844. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Surely, a Compliment so uniform and tasteful must more than outweigh his teasing and banter with the amiable subjects of both.
Từ trong câu: outweigh, tease, surely, compliment, uniform, subject
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Do you know that many people would think you must have yourself been teased in that way, or you could not imitate it so naturally?"
Từ trong câu: imitate, tease, know, many, people, think, yourself, way
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will know, from this description, I must mean Captain Tilney, who, as you may remember, was amazingly disposed to follow and tease me, before you went away.
Từ trong câu: dispose, tease, know, description, mean, captain, remember, amazingly
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tease
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tease trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ tease hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tease xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tease gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tease?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tease: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (35 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.