Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suffix”

109 câu thật có từ suffix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suffix nghĩa là hậu tố. suffix là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an affix that is added at the end of the word. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suffix

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Changing the suffix can change the meaning or the grammar of the word.

    Từ trong câu: suffix, change, mean, grammar, word

    «Japanese language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3937 (bản sửa đổi 10757611). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You can give the same meaning by adding this suffix to any word you want.

    Từ trong câu: suffix, give, mean, add, word, want

    «Proto-Turkic/Suffixes used to create new words with new meanings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435365 (bản sửa đổi 4654755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For this reason, this symbol can be thought of as a suffix to a vowel.

    Từ trong câu: suffix, reason, symbol, think, vowel

    «Telugu Lessons/As Second Language», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210252 (bản sửa đổi 2708189). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • First, notice how prefixes and suffixes can never stand on their own.

    Từ trong câu: suffix, prefix, first, notice, never, stand

    «Word Parts/Lesson 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376072 (bản sửa đổi 3122297). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the Indo-Germanic languages no one can say what the meaning of the earliest suffixes was.

    Từ trong câu: suffix, language, mean, early

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can turn case suffixes into interrogative pronouns by adding them to question roots.

    Từ trong câu: interrogative, turn, case, suffix, pronoun, add, question, root

    «Proto-Turkic/Optatives, necessitatives and questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436985 (bản sửa đổi 4013974). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Separating prefixes and suffixes on your rack can make bingo finding much easier.

    Từ trong câu: rack, separate, prefix, suffix, make, find, much, easy

    «Scrabble/Bingos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246972 (bản sửa đổi 4024993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By adding the suffix "ness," "ity," or "hood" to a word, you can name a universal.

    Từ trong câu: hood, ness, add, suffix, word, name, universal

    «Universal (metaphysics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1132397 (bản sửa đổi 10682541). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Any other characters can be used in the prefix or suffix.

    Từ trong câu: prefix, character, use, suffix

    «XML - Managing Data Exchange/C.5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58446 (bản sửa đổi 4661018). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The interrogative form can be formed by two methods: The intonation and the Suffix -š.

    Từ trong câu: intonation, interrogative, form, method, suffix

    «WikiJournal Preprints/Tunisian Arabic: Normalized Orthography and Morphology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=289060 (bản sửa đổi 2593187). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng suffix

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
possessive suffix32 lần
derivational suffix12 lần
locative suffix11 lần
plural suffix28 lần
thematic suffix8 lần
tense suffix25 lần
pronominal suffix7 lần
identifier suffix10 lần
grammatical suffix11 lần
infinitive suffix7 lần
prefixes suffix6 lần
suffix ly9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suffix

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suffix trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ suffix hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suffix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suffix gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suffix?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suffix: can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.