Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suffix”

109 câu thật có từ suffix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suffix nghĩa là hậu tố. suffix là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an affix that is added at the end of the word. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suffix

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We start with the largest common suffix and split it off to see what we get.

    Từ trong câu: suffix, start, large, common, split, off, see, get

    «Computers & Society/Setting the scene/Learning how to ask questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156922 (bản sửa đổi 3259555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the Indo-Germanic languages no one can say what the meaning of the earliest suffixes was.

    Từ trong câu: suffix, language, mean, early

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most common of them is the н suffix.

    Từ trong câu: suffix, common

    «Belarusian/Lesson 14», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126666 (bản sửa đổi 4084407). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The most common way of addressing is by surname with an appropriate personal suffix.

    Từ trong câu: surname, common, way, address, appropriate, personal, suffix

    «Japanese/Lessons/Personal suffixes and name usage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34855 (bản sửa đổi 3091736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The largest common pattern found in this way is called a suffix.

    Từ trong câu: pattern, large, common, find, way, call, suffix

    «Computers & Society/Setting the scene/Learning how to ask questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156922 (bản sửa đổi 3259555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng suffix

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
possessive suffix32 lần
derivational suffix12 lần
locative suffix11 lần
plural suffix28 lần
thematic suffix8 lần
tense suffix25 lần
pronominal suffix7 lần
identifier suffix10 lần
grammatical suffix11 lần
infinitive suffix7 lần
prefixes suffix6 lần
suffix ly9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suffix

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suffix trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ suffix hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suffix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suffix gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suffix?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suffix: can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.