Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suffix”

109 câu thật có từ suffix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suffix nghĩa là hậu tố. suffix là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an affix that is added at the end of the word. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suffix

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The stem is the part of the word to which various suffixes are added.

    Từ trong câu: suffix, stem, part, word, various, add

    «Latin/Lesson 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=960 (bản sửa đổi 4645712). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You may have been thinking about rules which tell you how prefixes, suffixes, and roots work.

    Từ trong câu: suffix, prefix, think, rule, tell, root, work

    «Word Parts/Lesson 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376072 (bản sửa đổi 3122297). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They are archaic, to a great extent, and have additional meaningless syllables inserted, and used as suffixes which are intoned to prolong notes.

    Từ trong câu: suffix, great, extent, additional, meaningless, syllable, insert, use

    John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some suffixes give a clue about the nature of the organisation which owns the website.

    Từ trong câu: organisation, suffix, give, clue, nature, own, website

    «Applications of ICT in Libraries/Locating Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58072 (bản sửa đổi 3968259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng suffix

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
possessive suffix32 lần
derivational suffix12 lần
locative suffix11 lần
plural suffix28 lần
thematic suffix8 lần
tense suffix25 lần
pronominal suffix7 lần
identifier suffix10 lần
grammatical suffix11 lần
infinitive suffix7 lần
prefixes suffix6 lần
suffix ly9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suffix

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suffix trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ suffix hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suffix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suffix gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suffix?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suffix: can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.