Câu tiếng Anh có từ “suffix”
109 câu thật có từ suffix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suffix nghĩa là hậu tố. suffix là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an affix that is added at the end of the word. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suffix
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
If the sentence is positive, it may not take any verb or suffix.
Từ trong câu: suffix, sentence, positive, take, verb
«Proto-Turkic/Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434453 (bản sửa đổi 4528968). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You may have noticed that the suffix ка is used to get female nouns from male ones.
Từ trong câu: suffix, notice, use, get, female, noun, male, one
«Belarusian/Lesson 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122764 (bản sửa đổi 4316079). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You may have been thinking about rules which tell you how prefixes, suffixes, and roots work.
Từ trong câu: suffix, prefix, think, rule, tell, root, work
«Word Parts/Lesson 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376072 (bản sửa đổi 3122297). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Colloquially, may be a suffix pronounced ‹an› after consonant or ‹n› after vowel.
Từ trong câu: colloquially, suffix, pronounce, consonant, vowel
«Persian/Lesson 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18924 (bản sửa đổi 4408388). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Suffixes also may be helpful for visual recognition of essential file's classes.
Từ trong câu: recognition, suffix, helpful, visual, essential, class
«First steps towards system programming under MS-DOS 7/The command line», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395655 (bản sửa đổi 3380700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Adpositions may be stressed when they occur as prepositions, but not as suffixes, where they have no effect on the stress of the noun.
Từ trong câu: stressed, preposition, suffix, stress, occur, effect, noun
«Na'vi/Adpositions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221235 (bản sửa đổi 3796274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Interrogative version of this suffix may be loosely translated as should he ...?.
Từ trong câu: loosely, interrogative, version, suffix, translate
«Turkish/Imperative and Optitative», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442620 (bản sửa đổi 4042017). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng suffix
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| possessive suffix | 32 lần |
| derivational suffix | 12 lần |
| locative suffix | 11 lần |
| plural suffix | 28 lần |
| thematic suffix | 8 lần |
| tense suffix | 25 lần |
| pronominal suffix | 7 lần |
| identifier suffix | 10 lần |
| grammatical suffix | 11 lần |
| infinitive suffix | 7 lần |
| prefixes suffix | 6 lần |
| suffix ly | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suffix
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suffix trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ suffix hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suffix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suffix gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suffix?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suffix: can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.