Câu tiếng Anh có từ “stylish”
77 câu thật có từ stylish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stylish nghĩa là sành điệu. stylish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having elegance or taste or refinement in manners or dress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stylish
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Uncle Bob says a tutor is ever so much more stylish than a private school.”
Từ trong câu: stylish, uncle, tutor, ever, much, private, school
Eleanor Gates, Phœbe. Nguồn: Project Gutenberg #63642. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In Bangalore, he becomes friendly with his modern and stylish colleague, Julie.
Từ trong câu: stylish, become, friendly, modern, colleague
«Gopurangal Saivathillai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=763465 (bản sửa đổi 8111423). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The very stylish Austen is wearing a bustle that is large but not as extreme as they got.
Từ trong câu: stylish, wear, bustle, large, extreme, get
«Social Victorians/Terminology/Foundation Garments», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329865 (bản sửa đổi 2828613). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Stylish is a Firefox extension that allows you to apply custom Cascading Style Sheets (CSS) style on a per-site basis.
Từ trong câu: stylish, extension, allow, apply, custom, cascade, style, sheet
«Using Firefox/Stylish», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=413305 (bản sửa đổi 4387738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The caravan by which we and a number of others were carried back to civilization was a stylish enough turnout for Red River.
Từ trong câu: stylish, caravan, number, other, carry, back, civilization, enough
George Bryce, The Romantic Settlement of Lord Selkirk's Colonists The Pioneers of Manitoba. Nguồn: Project Gutenberg #17358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I took the money and bought my first pair of buttoned shoes and a store dress with nine gores and stylish mutton-leg sleeves!
Từ trong câu: stylish, mutton, take, money, buy, first, pair, button
Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I am sorry I have abused you, Jack, and thought so little of you because you are not handsome and stylish like Don Gordon’s pony.
Từ trong câu: stylish, sorry, abuse, think, little, because, handsome, like
Harry Castlemon, The Mail Carrier. Nguồn: Project Gutenberg #56408. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stylish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stylish turnout | 12 lần |
| stylish equipages | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stylish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stylish trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ stylish hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stylish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stylish gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stylish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stylish: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.