Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stylish”

83 câu thật có từ stylish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stylish nghĩa là sành điệu. stylish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having elegance or taste or refinement in manners or dress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stylish

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But what it has lost in real excellence it has gained in stylish appearance.

    Từ trong câu: stylish, excellence, lose, real, gain, appearance

    Rufus B. Richardson, Vacation days in Greece. Nguồn: Project Gutenberg #45175. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her close relationship with her family and her stylish makeup have also gained attention from the media.

    Từ trong câu: stylish, close, relationship, family, gain, attention, media

    «Sophia Laforteza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1235507 (bản sửa đổi 10965461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “I am sorry I have abused you, Jack, and thought so little of you because you are not handsome and stylish like Don Gordon’s pony.

    Từ trong câu: stylish, sorry, abuse, think, little, because, handsome, like

    Harry Castlemon, The Mail Carrier. Nguồn: Project Gutenberg #56408. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I have discovered in Bleecker Street a stylish barber, who has a smattering of French.

    “Tôi đã phát hiện ở phố Bleecker một thợ cắt tóc sành điệu, nói được một ít tiếng Pháp.

    Từ trong câu: smattering, discover, street, stylish, barber

    Horatio, Jr. Alger, Shifting For Himself; or, Gilbert Greyson's Fortunes. Nguồn: Project Gutenberg #55598. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I have always been a rebel," she proclaims regally, dressed in a stylish Edwardian outfit with padded shoulders at her midtown office.

    Từ trong câu: outfit, pad, proclaim, stylish, always, rebel, dress, shoulder

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stylish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stylish turnout12 lần
stylish equipages6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stylish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stylish trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ stylish hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stylish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stylish gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stylish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stylish: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.