Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stylish”

83 câu thật có từ stylish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stylish nghĩa là sành điệu. stylish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having elegance or taste or refinement in manners or dress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stylish

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Tables can get quite a bit more stylish (and accessible) than the previous challenge!

    Từ trong câu: stylish, table, get, quite, bit, accessible, previous, challenge

    «Web Design/HTML Challenges», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=4049 (bản sửa đổi 2790616). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "I can't tell you much about his suit," Mrs. Robin went on, "except that it was new and stylish.

    Từ trong câu: stylish, tell, much, suit, mr, robin, go, except

    Arthur Scott Bailey, The tale of Reddy Woodpecker. Nguồn: Project Gutenberg #43447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Matchett asked me the other day if I couldn't wear a panier, and do up my hair a little more stylish!

    Từ trong câu: stylish, mr, ask, day, wear, up, hair, little

    A. D. T. Whitney, The Other Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our stylish young gentleman, when he came down to Nature, wanted to get as near her as he could,--not, perhaps, that he loved her, but he liked a change.

    Từ trong câu: stylish, young, gentleman, come, down, nature, want, get

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We found, before we had been many days on the road, that our cowhide boots could brave anything, and were infinitely better for what we wanted than a stylish, neatly fitting shoe.

    Từ trong câu: stylish, find, many, day, road, boot, brave, anything

    Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land. Nguồn: Project Gutenberg #37264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stylish

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stylish turnout12 lần
stylish equipages6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stylish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stylish trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ stylish hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stylish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stylish gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stylish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stylish: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.