Câu tiếng Anh có từ “stylish”
77 câu thật có từ stylish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stylish nghĩa là sành điệu. stylish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having elegance or taste or refinement in manners or dress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stylish
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Uncle Bob says a tutor is ever so much more stylish than a private school.”
Từ trong câu: stylish, uncle, tutor, ever, much, private, school
Eleanor Gates, Phœbe. Nguồn: Project Gutenberg #63642. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had with her a granddaughter, brilliant with the charm of youth, and admired by the whole court, although her costume was less stylish than that of her grandmother.
Từ trong câu: stylish, granddaughter, brilliant, charm, youth, admire, whole, court
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The party to Oldport was increased by the addition of Miss Vanderlyn, a tall, stylish girl, more striking than her sister, but less delicately beautiful.
Từ trong câu: delicately, stylish, party, increase, addition, miss, tall, girl
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stylish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stylish turnout | 12 lần |
| stylish equipages | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stylish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stylish trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ stylish hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stylish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stylish gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stylish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stylish: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.