Câu tiếng Anh có từ “stylish”
83 câu thật có từ stylish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stylish nghĩa là sành điệu. stylish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having elegance or taste or refinement in manners or dress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stylish
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He wore blue jeans overalls, which, while not stylish garments, are certainly honest clothing.
Từ trong câu: stylish, overalls, wear, blue, jeans, garment, certainly, honest
Edward Alfred Steiner, The Immigrant Tide, Its Ebb and Flow. Nguồn: Project Gutenberg #46294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The caravan by which we and a number of others were carried back to civilization was a stylish enough turnout for Red River.
Từ trong câu: stylish, caravan, number, other, carry, back, civilization, enough
George Bryce, The Romantic Settlement of Lord Selkirk's Colonists The Pioneers of Manitoba. Nguồn: Project Gutenberg #17358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She assumed many airs, established intimacies and exchanged visits with stylish city ladies, which were more gratifying to her vanity than creditable to her good sense.
Từ trong câu: stylish, assume, many, air, establish, exchange, visit, city
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After breakfast he went up-stairs and put on a light loose frock, instead of his usual dress-coat, which was a close-fitting and rather stylish one.
Từ trong câu: stylish, breakfast, go, up, stair, put, light, loose
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stylish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stylish turnout | 12 lần |
| stylish equipages | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stylish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stylish trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ stylish hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stylish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stylish gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stylish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stylish: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.