Câu tiếng Anh có từ “strand”
219 câu thật có từ strand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strand nghĩa là sợi dây. strand là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a pattern forming a unity within a larger structural whole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strand
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Evidence from stranded whales also has indicated that they may have died after swallowing plastic items.
Từ trong câu: strand, evidence, whale, indicate, die, swallow, plastic, item
«500 stranded melon-headed whales rescued in Philippine bay», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120875 (bản sửa đổi 4812690). · English Wikinews · CC BY 2.5
“While I sat watching the stranded vessel, and thinking what it might contain, I was startled by what I there saw.
Từ trong câu: strand, startle, sit, watch, vessel, think, contain, saw
Anonymous, The skeleton crew. Nguồn: Project Gutenberg #70734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But it may be fancied, that from the naked skeleton of the stranded whale, accurate hints may be derived touching his true form.
Từ trong câu: strand, naked, accurate, skeleton, fancy, whale, hint, derive
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The shell is very fragile, and although large numbers may often be seen stranded on sandy beaches, but few of them are perfect specimens.
Từ trong câu: strand, shell, although, large, number, often, see, sandy
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Indications are, however, that the party may be stranded for another five or six days.
Từ trong câu: indication, however, party, strand, another, five, six, day
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Archibald Scott/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443413 (bản sửa đổi 4581624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another double helix may be found by tracing the spaces, or grooves, between the strands.
Từ trong câu: helix, another, double, find, trace, space, strand
«An Introduction to Molecular Biology/DNA the unit of life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247365 (bản sửa đổi 4635657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng strand
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dna strand | 294 lần |
| strand dna | 250 lần |
| strand rna | 137 lần |
| ackermann strand | 96 lần |
| double strand | 414 lần |
| beta strand | 80 lần |
| lagging strand | 67 lần |
| rna strand | 64 lần |
| strand of dna | 89 lần |
| strand breaks | 91 lần |
| complementary strand | 45 lần |
| template strand | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strand
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strand trong kho câu?
- Kho câu có 219 câu có từ strand hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strand gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strand?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strand: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.