Câu tiếng Anh có từ “strand”
220 câu thật có từ strand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strand nghĩa là sợi dây. strand là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a pattern forming a unity within a larger structural whole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strand
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Many young people were bathing in the surf or playing on the strand.
Từ trong câu: strand, surf, many, young, people, bathe, play
Will Levington Comfort, The Hive. Nguồn: Project Gutenberg #44208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The loose strands were being gathered together by this unexpected visit.
Từ trong câu: strand, unexpected, loose, gather, together, visit
William Le Queux, The house of evil. Nguồn: Project Gutenberg #75760. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At the same time there was a stranded balloonist whom I was befriending, an American named Price, who went broke in India.
Từ trong câu: strand, time, name, price, go, break
Charles Mayer, Trapping wild animals in Malay jungles. Nguồn: Project Gutenberg #71400. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a host of the stone age that we were accompanying to battle--we with the last word of the gunsmith's art from St. James' Street and the Strand.
Từ trong câu: strand, art, accompany, host, stone, age, battle, last
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We were passing over a smooth strand, hard packed as some beach of long-thrust-back ocean.
Từ trong câu: hard, ocean, beach, pack, packed, strand, smooth, pass
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng strand
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dna strand | 294 lần |
| strand dna | 250 lần |
| strand rna | 137 lần |
| ackermann strand | 96 lần |
| double strand | 414 lần |
| beta strand | 80 lần |
| lagging strand | 67 lần |
| rna strand | 64 lần |
| strand of dna | 89 lần |
| strand breaks | 91 lần |
| complementary strand | 45 lần |
| template strand | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strand
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strand trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ strand hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strand gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strand?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strand: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.