Câu tiếng Anh có từ “strand”
220 câu thật có từ strand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strand nghĩa là sợi dây. strand là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a pattern forming a unity within a larger structural whole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strand
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
For the storm which wrecked my life's best hope has left me stranded here.
Từ trong câu: strand, storm, best, hope, leave
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Evidence from stranded whales also has indicated that they may have died after swallowing plastic items.
Từ trong câu: strand, evidence, whale, indicate, die, swallow, plastic, item
«500 stranded melon-headed whales rescued in Philippine bay», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120875 (bản sửa đổi 4812690). · English Wikinews · CC BY 2.5
A good shop for the latter was in the Strand--somewhere in that part which has been rebuilt since.
Từ trong câu: strand, good, shop, latter, somewhere, part, since
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was glad the Prime Minister has already asked the co-operation of my right honorable friends the members for West Birmingham and the Strand.
Từ trong câu: strand, glad, prime, minister, already, ask, operation, right
Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Almost all our best men have written them, and almost all badly, while the small newspaper and periodical craft strand on them daily.
Từ trong câu: craft, badly, strand, periodical, almost, best, man, write
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng strand
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dna strand | 294 lần |
| strand dna | 250 lần |
| strand rna | 137 lần |
| ackermann strand | 96 lần |
| double strand | 414 lần |
| beta strand | 80 lần |
| lagging strand | 67 lần |
| rna strand | 64 lần |
| strand of dna | 89 lần |
| strand breaks | 91 lần |
| complementary strand | 45 lần |
| template strand | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strand
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strand trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ strand hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strand gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strand?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strand: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.