Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strand”

220 câu thật có từ strand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strand nghĩa là sợi dây. strand là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a pattern forming a unity within a larger structural whole. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ strand

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The deluge caught many off-guard, forcing stranded residents to be rescued by boat.

    Từ trong câu: strand, catch, many, off, guard, force, resident, rescue

    «Severe flooding leaves 28 dead in southern United States», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=179734 (bản sửa đổi 4826009). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He was particularly interested in how icebergs and stranded ships are carried by the ocean.

    Từ trong câu: strand, particularly, interest, ship, carry, ocean

    «Planet Earth/5d. Ocean Circulation (Surface and Deep).», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416588 (bản sửa đổi 3796946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “While I sat watching the stranded vessel, and thinking what it might contain, I was startled by what I there saw.

    Từ trong câu: strand, startle, sit, watch, vessel, think, contain, saw

    Anonymous, The skeleton crew. Nguồn: Project Gutenberg #70734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is attached by the tail, and has a strand or two of silk around it, generally on the under side of a leaf.

    Từ trong câu: strand, attach, tail, silk, around, generally, side, leaf

    Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • DNA strand breaks are often caused by internal and external factors.

    Từ trong câu: dna, strand, break, often, cause, internal, external, factor

    «Polynucleotide kinase/phosphatase in DNA strand break repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282007 (bản sửa đổi 4113369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The two strands of mtDNA are categorized by their different base compositions as the heavy strand and the light strand.

    Từ trong câu: categorize, strand, different, base, composition, heavy, light

    «Structural Biochemistry/Mitochondrial DNA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262106 (bản sửa đổi 2291217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng strand

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dna strand294 lần
strand dna250 lần
strand rna137 lần
ackermann strand96 lần
double strand414 lần
beta strand80 lần
lagging strand67 lần
rna strand64 lần
strand of dna89 lần
strand breaks91 lần
complementary strand45 lần
template strand49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strand

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strand trong kho câu?
Kho câu có 220 câu có từ strand hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strand gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strand?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strand: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.