E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strand”

172 câu thật có từ strand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strand nghĩa là sợi dây. strand là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a pattern forming a unity within a larger structural whole. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ strand

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Begin by unraveling the strands, and tie a crown knot.

    Từ trong câu: strand, knot, unravel, begin, tie, crown

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Knot Tying», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126171 (bản sửa đổi 4482541). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Each strand then acts as a template for synthesis of a new strand.

    Từ trong câu: synthesis, strand, act, new

    «An Introduction to Molecular Biology/Replication of DNA and its repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248569 (bản sửa đổi 4643591). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Two strands of influence materialized, one connecting the theory to the academic world and the other to the world of business.

    Từ trong câu: materialize, strand, influence, connect, theory, academic, world, business

    «Motivation and emotion/Book/2010/Motivation and goal setting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102458 (bản sửa đổi 2320638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • One night it had broken adrift and stranded on some sand shoals.

    Từ trong câu: shoal, night, break, strand, sand

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The area was effectively an IED minefield, over-watched by the enemy and the section were stranded within it.

    Từ trong câu: minefield, area, effectively, watch, enemy, section, strand

    «Kim Hughes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=376094 (bản sửa đổi 10437546). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng strand

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dna strand294 lần
strand dna250 lần
strand rna137 lần
ackermann strand96 lần
double strand414 lần
beta strand80 lần
lagging strand67 lần
rna strand64 lần
strand of dna89 lần
strand breaks91 lần
complementary strand45 lần
template strand49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strand

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strand trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ strand hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strand gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strand?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strand: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.