Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strand”

210 câu thật có từ strand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strand nghĩa là sợi dây. strand là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a pattern forming a unity within a larger structural whole. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ strand

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Strand, London, will be happy to show a copy, and receive Subscribers' names.

    Từ trong câu: strand, subscriber, happy, show, copy, receive, name

    Various, Notes and Queries, Number 84, June 7, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #37379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once all the double stranded RNA is destroyed, transcription will continue as normal.

    Từ trong câu: transcription, once, double, strand, destroy, continue, normal

    «Structural Biochemistry/Carbohydrates/Virus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215007 (bản sửa đổi 3792771). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This product will not overlap with the primer on the complementary strand.

    Từ trong câu: primer, product, overlap, complementary, strand

    «Structural Biochemistry/DNA Mutation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213946 (bản sửa đổi 4669220). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Soon, we'll be able to carry all the phone calls on Mother's Day on a single strand of fiber the width of a human hair.

    Từ trong câu: phone, soon, able, carry, call, day, single, strand

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng strand

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dna strand294 lần
strand dna250 lần
strand rna137 lần
ackermann strand96 lần
double strand414 lần
beta strand80 lần
lagging strand67 lần
rna strand64 lần
strand of dna89 lần
strand breaks91 lần
complementary strand45 lần
template strand49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strand

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strand trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ strand hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strand gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strand?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strand: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.