Câu tiếng Anh có từ “strand”
172 câu thật có từ strand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strand nghĩa là sợi dây. strand là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a pattern forming a unity within a larger structural whole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strand
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The lines have sometimes two strands, and sometimes three, and are much stronger than those of hemp.
Từ trong câu: strand, hemp, line, sometimes, much, strong
Archibald, 1787-1821? Campbell, A Voyage Round the World, from 1806 to 1812 In Which Japan, Kamschatka, the Aleutian islands, and the Sandwich Islands were Visited; Including a Narrative of the Author's Shipwreck on the Island of Sannack, and His Subsequent Wreck in the Ship's Long-Boat; with an Account of the Present State of the Sandwich Islands, and a Vocabulary of Their Language.. Nguồn: Project Gutenberg #46468. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These dots are thinner than a strand of hair and when different colors combined together to create photo-quality images.
Từ trong câu: strand, dot, thin, hair, different, color, combine, together
«Introduction to Computer Information Systems/Input and Output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293150 (bản sửa đổi 4390408). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the course of nine years no fewer than sixteen vessels had been either lost or stranded on the Carr Rocks.
Từ trong câu: strand, course, nine, year, few, sixteen, vessel, either
Anonymous, Smeaton and Lighthouses A Popular Biography, with an Historical Introduction and Sequel. Nguồn: Project Gutenberg #31482. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ozone is better than all the champagne in the Strand or Piccadilly.
Ozone tốt hơn tất cả rượu sâm panh ở Strand hoặc Piccadilly.
Từ trong câu: ozone, better, champagne, strand
Grant Allen, The British Barbarians. Nguồn: Project Gutenberg #4340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng strand
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dna strand | 294 lần |
| strand dna | 250 lần |
| strand rna | 137 lần |
| ackermann strand | 96 lần |
| double strand | 414 lần |
| beta strand | 80 lần |
| lagging strand | 67 lần |
| rna strand | 64 lần |
| strand of dna | 89 lần |
| strand breaks | 91 lần |
| complementary strand | 45 lần |
| template strand | 49 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strand
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strand trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ strand hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strand gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strand?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strand: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.