Câu tiếng Anh có từ “stir”
816 câu thật có từ stir hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stir nghĩa là khuấy động. stir là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move an implement through. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stir
Danh sách câu dẫn chứng (816 câu)
It was a time of wild and varied excitement, and men sought, even in their dissipations, the whirlwind passions that stirred them in active life.
Từ trong câu: whirlwind, time, wild, varied, excitement, man, seek, even
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Every word she said seemed to draw me back from the horrible indifference that had paralysed me--she somehow stirred up all my best memories.
Từ trong câu: paralyse, every, word, seem, draw, back, horrible, indifference
Edna Lyall, Wayfaring Men: A Novel · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Her dramatic instinct was roused by the choice of subjects, and the gorgeous reproductions of historic dress stirred an imagination which only visual impressions could reach.
Từ trong câu: gorgeous, reproduction, visual, historic, dramatic, instinct, choice, subject
Edith Wharton, The House of Mirth · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
On returning to my solitary chamber, last evening, I noticed no light, either in the parlor, or Hepzibah’s room, or Clifford’s; no stir nor footstep about the house.
Từ trong câu: evening, return, solitary, chamber, last, notice, light, either
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
He has a temper, not like ours—one flash and then all over—but the white, still anger that is seldom stirred, but once kindled is hard to quench.
Từ trong câu: quench, temper, like, ours, flash, white, still, anger
Louisa May Alcott, Little Women · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
And we chuckled to think how wet they were going to get, and came back and stirred the fire, and got our books, and arranged our specimens of seaweed and cockle shells.
Từ trong câu: specimen, shell, seaweed, think, wet, go, get, come
Jerome K. Jerome, Three men in a boat (to say nothing of the dog) · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng stir nằm ở trang từ điển: stir đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stir
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stir trong kho câu?
- Kho câu có 816 câu có từ stir hoặc các dạng của từ, trích từ 491 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stir xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stir gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 247 câu, rồi Bậc C1 với 233 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.