E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stir”

633 câu thật có từ stir hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stir nghĩa là khuấy động. stir là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move an implement through. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stir

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Using a stirring hot plate, mix and heat until the solution loses its pink colour.

    Từ trong câu: stir, plate, use, hot, mix, heat, until, solution

    «Applied Science BTEC Nationals/Chemical Laboratory Techniques/Kastle-Meyer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134696 (bản sửa đổi 3818735). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I feel so stirred up I really almost wish I was a man and could enter into the question and do something."

    Từ trong câu: stir, feel, up, really, almost, wish, man, enter

    Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He gets a little stir-crazy and jumps from the plane at the airport, and ends up falling and becomes very dizzy.

    Từ trong câu: stir, crazy, get, little, jump, plane, airport, end

    «Super Mario Sunshine/Corona Mountain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427110 (bản sửa đổi 3852591). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If ever we do come down again, I will bring a cross type of ‘moon-dogs,’ which will make a stir!”

    Từ trong câu: type, stir, ever, come, down, again, bring, cross

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was Bessie, I knew well enough; but I did not stir; her light step came tripping down the path.

    Từ trong câu: trip, path, know, well, enough, stir, light, step

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stir

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stir uneasily313 lần
stir up6.594 lần
breeze stir286 lần
deeply stir321 lần
stir events373 lần
stir abroad251 lần
stir incidents184 lần
stir scenes209 lần
wind stir469 lần
stir a step394 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stir

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stir trong kho câu?
Kho câu có 633 câu có từ stir hoặc các dạng của từ, trích từ 436 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stir xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stir gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 194 câu, rồi Bậc C1 với 169 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stir?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stir: Quá khứ đơn (153 câu), Câu phủ định (144 câu), Quá khứ hoàn thành (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.