Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stance”

71 câu thật có từ stance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stance nghĩa là lập trường. stance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: standing posture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stance

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The NT, on the other hand, took a diametrically opposite stance: it skirted controversies altogether.

    Từ trong câu: stance, hand, take, opposite, skirt, controversy, altogether

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I--" he drew himself up in full executive-command stance--"am going to straighten the place out.

    Từ trong câu: stance, draw, himself, up, full, executive, command, go

    William W. Stuart, Out of Mind. Nguồn: Project Gutenberg #61051. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He took a firm stance against illegal immigration and tried to send people to prisons in other countries.

    Từ trong câu: stance, take, firm, illegal, immigration, try, send, people

    «Second presidency of Donald Trump», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1149469 (bản sửa đổi 10950466). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You need to persuade the other person through arguments about the stance you took about the subject chosen.

    Từ trong câu: stance, need, persuade, person, argument, take, subject, choose

    «Essay», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49562 (bản sửa đổi 2609647). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I found a stance where I could rest in comfort and keep an eye through the crack on what happened beyond.

    Từ trong câu: stance, find, rest, comfort, keep, eye, crack, happen

    John Buchan, Mr. Standfast. Nguồn: Project Gutenberg #560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Both candidates had similar political stances in believing they wanted a strong military front and both supported funding numerous welfare programs for the poor.

    Từ trong câu: stance, candidate, similar, political, believe, want, strong, military

    «US History/Kennedy and Johnson», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19360 (bản sửa đổi 4607913). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The rock felt to me as though it vibrated, and a large mass did in fact lately give way, soon after a party had retired from the precarious stance.

    Từ trong câu: stance, rock, feel, though, vibrate, large, mass, fact

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 20, No. 583, December 29, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #12521. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circum stance10 lần
con stance17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stance trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ stance hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stance: Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.