Câu tiếng Anh có từ “stance”
71 câu thật có từ stance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stance nghĩa là lập trường. stance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: standing posture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stance
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Development projects prepared in the external expert stance do not provide that chance.
Từ trong câu: stance, development, project, prepare, external, expert, provide, chance
«Development Cooperation Handbook/Sustainable development/participation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278352 (bản sửa đổi 2414698). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Clear policies are a necessity, but these all-or-nothing stances can be improved on.
Từ trong câu: stance, clear, policy, necessity, nothing, improve
«Engineering Education in 2050/Post-Classroom CS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463204 (bản sửa đổi 4393198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"It doesn't take any specific political stance, but it doesn't avoid any of the horrors of war.
Từ trong câu: stance, take, specific, political, avoid, horror, war
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Focus on the facts, not the power stance.
Từ trong câu: stance, focus, fact, power
«Candor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250746 (bản sửa đổi 2821475). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Why not take stance, turn the body, adjust the club back of the head, and then, when all is set, swat the ball?
Từ trong câu: stance, take, turn, body, adjust, club, back, head
Bert Leston Taylor, A line o' gowf or two. Nguồn: Project Gutenberg #75777. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| circum stance | 10 lần |
| con stance | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stance trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ stance hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stance: Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.