Câu tiếng Anh có từ “stance”
71 câu thật có từ stance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stance nghĩa là lập trường. stance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: standing posture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stance
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
On national issues, he has taken stances, as documented on his campaign website and blog.
Từ trong câu: stance, national, issue, take, document, campaign, website, blog
«Wikinews interviews Andy Martin, U.S. Republican Party presidential candidate», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=274461 (bản sửa đổi 4830087). · English Wikinews · CC BY 2.5
Librarians have often taken a politically neutral stance as a way to gain professional status.
Từ trong câu: stance, librarian, often, take, politically, neutral, way, gain
«Introduction to Library and Information Science/Ethics and Values in the Information Professions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62769 (bản sửa đổi 3584209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Better to avoid such problems as such a stance has served him well over the years.
Từ trong câu: stance, better, avoid, problem, serve, well, year
«Final Fantasy VIII/Squall Leonhart», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426691 (bản sửa đổi 3998311). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many political organizations have taken a stance on plastic bags.
Từ trong câu: stance, many, political, organization, take, plastic, bag
«Lentis/Plastic Bags», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366498 (bản sửa đổi 3050265). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The highly controversial and contested nominee has come under scrutiny from members of both parties for his political stance concerning the United Nations.
Từ trong câu: stance, highly, controversial, contest, nominee, come, scrutiny, member
«U.S. Senator Voinovich allows Bolton nomination to pass to full Senate vote», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9849 (bản sửa đổi 4828173). · English Wikinews · CC BY 2.5
The current study has made some health specialists reconsider their stance on the issue.
Từ trong câu: reconsider, current, study, make, health, specialist, stance, issue
«New Zealand study finds circumcision cuts STD infection rate», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=54161 (bản sửa đổi 4822930). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng stance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| circum stance | 10 lần |
| con stance | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stance trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ stance hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stance: Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.