E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stance”

72 câu thật có từ stance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stance nghĩa là lập trường. stance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: standing posture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stance

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Librarians have often taken a politically neutral stance as a way to gain professional status.

    Từ trong câu: stance, librarian, often, take, politically, neutral, way, gain

    «Introduction to Library and Information Science/Ethics and Values in the Information Professions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62769 (bản sửa đổi 3584209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This includes such components as stance, gesture, and eye contact—in other words, overall body language.

    Từ trong câu: stance, include, component, gesture, eye, contact, word, overall

    «Conducting and Presenting Research», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • I--" he drew himself up in full executive-command stance--"am going to straighten the place out.

    Từ trong câu: stance, draw, himself, up, full, executive, command, go

    William W. Stuart, Out of Mind. Nguồn: Project Gutenberg #61051. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In like manner the stance, or way of standing when making a stroke, must be noted carefully and copied exactly.

    Từ trong câu: stance, like, manner, way, stand, make, stroke, note

    Various, The Empire Annual for Girls, 1911. Nguồn: Project Gutenberg #18661. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Both candidates had similar political stances in believing they wanted a strong military front and both supported funding numerous welfare programs for the poor.

    Từ trong câu: stance, candidate, similar, political, believe, want, strong, military

    «US History/Kennedy and Johnson», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19360 (bản sửa đổi 4607913). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Free-standing figures share the solidity and front-facing stance of their Eastern models.

    Từ trong câu: solidity, free, stand, figure, share, front, face, stance

    «Ancient Greek sculpture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=393870 (bản sửa đổi 10897129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circum stance10 lần
con stance17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stance trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ stance hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stance: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.