Câu tiếng Anh có từ “stake”
268 câu thật có từ stake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stake nghĩa là cổ phần. stake là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a pole or stake set up to mark something (as the start or end of a race track). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stake
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Yet there was one--not Michael--who, if he lived, must keep me from her; and for whose life I was going forth to stake my own.
B2Quá khứ tiếp diễnQuá khứ đơnmust và have toThere is và there areMệnh đề quan hệ với which, whoseCâu phủ địnhTừ trong câu: stake, live, keep, life, go, forth
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had taken big risks and was figuring on tremendous stakes.
Từ trong câu: tremendous, stake, take, big, risk, figure
Bennett H. Young, Confederate wizards of the saddle. Nguồn: Project Gutenberg #70204. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Reports from the races were coming in every few minutes, and nearly every one there had more or less money at stake.
Từ trong câu: report, stake, race, come, every, minute, nearly, less
Nicholas Carter, New Nick Carter weekly; No. 28. July 10, 1897; Nick Carter at the track; or, How he became a dead game sport.. Nguồn: Project Gutenberg #69108. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Strong was just coming out of the garden, where Mr. Dick yet lingered, busy with his knife, helping the gardener to point some stakes.
Từ trong câu: gardener, stake, mrs, strong, come, out, garden, mr
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Biddy, you fed me when I was starving, and you pawned everything you had to 'grub-stake' me--give me your check."
Từ trong câu: starving, feed, starve, everything, stake, give, check
Hamlin Garland, The Spirit of Sweetwater. Nguồn: Project Gutenberg #20695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I hate to keep repeating myself," Wilmer was saying, "but I must be certain you understand what's at stake here."
Từ trong câu: hate, keep, repeat, myself, say, certain, understand, stake
Jim Wannamaker, Death's Wisher. Nguồn: Project Gutenberg #51767. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These they were filling with water and placing over a number of fires near the stake where the dying victim now hung, an inert and bloody mass of suffering.
Từ trong câu: filling, inert, bloody, fill, water, place, number, fire
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stake trong kho câu?
- Kho câu có 268 câu có từ stake hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stake gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 120 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stake: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.