E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stake”

181 câu thật có từ stake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stake nghĩa là cổ phần. stake là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a pole or stake set up to mark something (as the start or end of a race track). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stake

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • But the giving of an opinion on some matters has all the effect of taking a side, and often helps much to decide the stake.

    Từ trong câu: stake, give, opinion, matter, effect, take, side, often

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The play continued in my favour until the little Swiss, having passed over the stakes, apologised again, and would have retired.

    Từ trong câu: apologise, play, continue, favor, until, little, pass, stake

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grub stake111 lần
stake of zion66 lần
stake driven206 lần
interests at stake133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stake trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ stake hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stake gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stake: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.