E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stake”

181 câu thật có từ stake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stake nghĩa là cổ phần. stake là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a pole or stake set up to mark something (as the start or end of a race track). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stake

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • When you defeat him, you will automatically stab him with the hammer and the stake.

    Từ trong câu: stake, stab, defeat, automatically, hammer

    «Old School RuneScape/Quests/Vampire Slayer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427392 (bản sửa đổi 3855233). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He will talk about vampires and give you a stake.

    Từ trong câu: stake, talk, give

    «Old School RuneScape/Quests/Vampire Slayer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427392 (bản sửa đổi 3855233). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Give the same man his boots and the fresh air, and he will go to the stake gallantly.

    Từ trong câu: boot, stake, give, man, fresh, air, go

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Take the conviction with you to your homes that Germany will stake her last man and her last penny for victory.

    Từ trong câu: penny, stake, take, conviction, home, last, man, victory

    Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is unswerving where principle is at stake; let's trust he will not lose sight of large aims to strive at minor details."

    Từ trong câu: strive, stake, principle, trust, lose, sight, large, aim

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The players then stake their money, placing their stakes upon the layout over the card which they think will win.

    Từ trong câu: layout, player, stake, money, place, card, think, win

    John Nevil Maskelyne, Sharps and Flats A Complete Revelation of the Secrets of Cheating at Games of Chance and Skill. Nguồn: Project Gutenberg #41169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One or two will light on raspberry stakes and sing and twitter almost as incessantly and intelligently as the children in their playhouse under the great oak tree.

    Từ trong câu: raspberry, light, stake, sing, almost, child, great, oak

    Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’ll not take any chances with the call of the wild,” she thought, and staked Paintbrush with the length of her reata near by.

    Từ trong câu: paintbrush, take, chance, call, wild, think, stake, length

    Alida Malkus, Raquel of the ranch country. Nguồn: Project Gutenberg #76708. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grub stake111 lần
stake of zion66 lần
stake driven206 lần
interests at stake133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stake trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ stake hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stake gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stake: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.