Câu tiếng Anh có từ “sponsor”
156 câu thật có từ sponsor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sponsor nghĩa là nhà tài trợ. sponsor là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: assume sponsorship of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sponsor
Danh sách câu dẫn chứng (156 câu)
The one million pounds required to pay for licenses was successfully raised by generous sponsors.
Từ trong câu: pound, million, require, pay, license, successfully, raise, generous
«Fundraising to keep Avro Vulcan flying succeeds», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122273 (bản sửa đổi 4818644) · English Wikinews · CC BY 2.5
When they arrive, migrants are often illegally asked to hand over their passport and other important documents to their sponsor.
Từ trong câu: illegally, arrive, often, ask, hand, passport, important, document
«Migrant domestic workers in Lebanon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1109826 (bản sửa đổi 10562693) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At a Ceremonial ship launching the person breaking the champagne bottle over the ship's bow is called the sponsor of that ship.
Từ trong câu: champagne, ship, launch, person, break, bottle, bow, call
«Sponsor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116676 (bản sửa đổi 11008323) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Today, these hacks have been found to be linked to the Lazarus Group, a nation-state hacker group sponsored by North Korea.
Từ trong câu: hacker, today, hack, find, link, group, nation, state
«Information Technology and Ethics/Security Breach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397254 (bản sửa đổi 4491285) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By building rapport with local businesses, university clubs can build a relationship of success with companies that sponsor them.
Từ trong câu: rapport, build, local, business, university, club, relationship, success
«Effective Student Organization/Fundraising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193512 (bản sửa đổi 4235801) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I was to help them in achieving their plans for parties and club activities and to act as liaison between the club and the Y, which sponsored the club.
Từ trong câu: liaison, help, achieve, plan, party, club, activity, act
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15) · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng sponsor
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sponsor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sponsor trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ sponsor hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sponsor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sponsor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sponsor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sponsor: Câu phủ định (17 câu), Câu bị động có by (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.