Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sponsor”

156 câu thật có từ sponsor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sponsor nghĩa là nhà tài trợ. sponsor là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: assume sponsorship of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sponsor

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Maybe someone will offer to sponsor us and take care of our hosting needs.

    Từ trong câu: sponsor, maybe, someone, offer, take, care, host, need

    «Sandbox Server», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323383 (bản sửa đổi 2758923). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “Then in what way will you, or his sponsors, profit from selling him?”

    Từ trong câu: sponsor, way, profit, sell

    Gore Vidal, Messiah. Nguồn: Project Gutenberg #73527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At first these will be provided by sponsoring organizations and self-operated.

    Từ trong câu: sponsor, first, provide, organization, self, operate

    «Space Transport and Engineering Methods/Lunar Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269295 (bản sửa đổi 4529998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This will help ensure a positive and productive experience for both you and your internship sponsor.

    Từ trong câu: internship, help, ensure, positive, productive, experience, sponsor

    «Your Map to Success: The Career Planning Cycle», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • We will continue to stand with the people of Iran and Syria against the regimes that oppress them at home and sponsor terror abroad.

    Từ trong câu: regime, continue, stand, people, oppress, home, sponsor, terror

    National Security Council, National Strategy for Combating Terrorism September 2006. Nguồn: Project Gutenberg #29186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sponsor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
corporate sponsor29 lần
sponsor in baptism30 lần
sponsor terrorism14 lần
sponsor of terrorism11 lần
co sponsor73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sponsor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sponsor trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ sponsor hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sponsor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sponsor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sponsor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sponsor: Câu phủ định (17 câu), Câu bị động có by (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.