Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sponsor”

156 câu thật có từ sponsor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sponsor nghĩa là nhà tài trợ. sponsor là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: assume sponsorship of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sponsor

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Republicans in Kansas began to withdraw their support from the woman suffrage amendment they had sponsored.

    Từ trong câu: sponsor, begin, withdraw, support, woman, amendment

    Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A daughter had preceded him, for whom King Ferrante stood sponsor.

    Từ trong câu: sponsor, daughter, precede, king, stand

    Alfred von Reumont, Lorenzo de' Medici, the Magnificent (vol. 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #50624. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had robbed the Comtesse, not only of her dress, her coiffeur and her carriage, but of her sponsor.

    Từ trong câu: sponsor, rob, dress, carriage

    H. De Vere Stacpoole, The Presentation. Nguồn: Project Gutenberg #54808. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pasteur’s other sponsor, Nisard, almost an octogenarian, was not so happy as Dumas; death had deprived him of almost all his old friends.

    Từ trong câu: octogenarian, sponsor, almost, happy, death, deprive, old, friend

    René Vallery-Radot, The life of Pasteur. Nguồn: Project Gutenberg #60956. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sponsor of the event would often be either a much-admired woman or a man who had experienced success in a war raid.

    Nhà tài trợ cho sự kiện này thường là một phụ nữ hoặc một người đàn ông được nhiều người ngưỡng mộ, từng thành công trong một cuộc đột kích chiến tranh.

    Từ trong câu: either, sponsor, experienced, success, event, often, much, admire

    «Canadian History/The People of the Lands/Cree», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=223906 (bản sửa đổi 3811649). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sponsor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
corporate sponsor29 lần
sponsor in baptism30 lần
sponsor terrorism14 lần
sponsor of terrorism11 lần
co sponsor73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sponsor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sponsor trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ sponsor hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sponsor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sponsor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sponsor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sponsor: Câu phủ định (17 câu), Câu bị động có by (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.