Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sponsor”

156 câu thật có từ sponsor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sponsor nghĩa là nhà tài trợ. sponsor là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: assume sponsorship of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sponsor

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • More land had to be sold and a new sponsor and management team were found.

    Từ trong câu: sponsor, land, sell, new, management, team, find

    «Hertha BSC», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=213216 (bản sửa đổi 9986066). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If they endorse for it at one point, they must stand sponsors all around the circle.

    Từ trong câu: sponsor, endorse, point, stand, around, circle

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course I must report what has happened to Squire Bates, who stood sponsor to you."

    Tất nhiên tôi phải báo cáo chuyện đã xảy ra với Squire Bates, người đứng ra bảo trợ cho anh.”

    Từ trong câu: sponsor, course, report, happen, stand

    Horatio, Jr. Alger, Dean Dunham; Or, the Waterford Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #55947. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also, many times, teachers are expected to sponsor a club or activity on top of everything else they must do.

    Từ trong câu: sponsor, many, time, teacher, expect, club, activity, top

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Educator as a Professional/Why Leave», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166382 (bản sửa đổi 4664179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It seemed apparent that publicly-sponsored research must be paying for much of it.

    Từ trong câu: apparent, publicly, sponsor, seem, research, pay, much

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Can the value of scientific knowledge ever justify enrolling people in research projects without their knowledge or consent?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216833 (bản sửa đổi 2010434). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sponsor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
corporate sponsor29 lần
sponsor in baptism30 lần
sponsor terrorism14 lần
sponsor of terrorism11 lần
co sponsor73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sponsor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sponsor trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ sponsor hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sponsor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sponsor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sponsor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sponsor: Câu phủ định (17 câu), Câu bị động có by (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.