Câu tiếng Anh có từ “sponsor”
156 câu thật có từ sponsor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sponsor nghĩa là nhà tài trợ. sponsor là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: assume sponsorship of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sponsor
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These sponsors pay money, which makes it possible to hold the event.
Từ trong câu: sponsor, pay, money, make, possible, hold, event
«Ambush marketing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121442 (bản sửa đổi 10959070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The tenets upon which capitalism is founded have already been abandoned in part by their sponsors as unworkable.
Từ trong câu: sponsor, capitalism, found, already, abandon, part
Scott Nearing, The Next Step: A Plan for Economic World Federation. Nguồn: Project Gutenberg #28991. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has thus lost the fame of naming the offspring, of which, although legitimately the parent, he was not the sponsor.
Từ trong câu: sponsor, thus, lose, fame, name, offspring, although, parent
William Edward Shuckard, British Bees An Introduction into the Studies of the Natural History and Economy of the Bees Indigenous to the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #56201. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bentham, whose name rightly stands sponsor for the utilitarian theory of morals in legislation, though not its originator, was a mighty and unique figure in many ways.
Từ trong câu: utilitarian, name, rightly, stand, sponsor, theory, moral, legislation
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was to help them in achieving their plans for parties and club activities and to act as liaison between the club and the Y, which sponsored the club.
Từ trong câu: liaison, help, achieve, plan, party, club, activity, act
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sponsor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sponsor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sponsor trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ sponsor hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sponsor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sponsor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sponsor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sponsor: Câu phủ định (17 câu), Câu bị động có by (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.