Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spartan”

117 câu thật có từ spartan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spartan nghĩa là giản dị, khắc khổ và rèn luyện nghiêm ngặt không màng xa hoa (viết hoa Spartan: thuộc thành bang Sparta cổ đại). spartan là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by strict simplicity, frugality, and avoidance of luxury and comfort; (capitalized Spartan) relating to ancient Sparta. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spartan

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He saw that Arcadia would never be secure against Spartan invasion until means could be found to unite its forces.

    Từ trong câu: spartan, saw, never, secure, invasion, until, mean, find

    J. A. M'Clymont, Greece Painted by John Fulleylove; described by J.A. McClymont. Nguồn: Project Gutenberg #47496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At any rate, it would be hard to discover a healthier or more completely developed human being, physically speaking, than the Spartan.

    Từ trong câu: spartan, rate, hard, discover, healthy, completely, develop, human

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Polity of the Athenians and the Lacedaemonians. Nguồn: Project Gutenberg #1178. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would say to them with confidence, as the great Athenian said to the Spartan who rudely assailed him: "Strike, but hear me."

    Từ trong câu: spartan, rudely, confidence, great, strike, hear

    David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In fact, with his feet so trained the young Spartan would leap and spring and run faster unshod than another shod in the ordinary way.

    Từ trong câu: spartan, fact, foot, train, young, leap, spring, run

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Polity of the Athenians and the Lacedaemonians. Nguồn: Project Gutenberg #1178. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I told him I supposed he would take equal objections to the Gentoo, or the Roman, or the Spartan code, as also to the Koran.

    Từ trong câu: spartan, tell, suppose, take, equal, objection, code

    Henry Rogers, The Eclipse of Faith; Or, A Visit to a Religious Sceptic. Nguồn: Project Gutenberg #16866. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Spartan frugality would disapprove of much of modern luxury; and is not half the toil for luxury merely?"

    Từ trong câu: disapprove, spartan, much, modern, luxury, half, toil, merely

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spartan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spartan hegemony9 lần
pausanias the spartan8 lần
spartan fortitude19 lần
spartan broth14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spartan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spartan trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ spartan hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spartan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spartan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spartan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spartan: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.