Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spartan”

117 câu thật có từ spartan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spartan nghĩa là giản dị, khắc khổ và rèn luyện nghiêm ngặt không màng xa hoa (viết hoa Spartan: thuộc thành bang Sparta cổ đại). spartan là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by strict simplicity, frugality, and avoidance of luxury and comfort; (capitalized Spartan) relating to ancient Sparta. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spartan

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The Spartan Project was started by humans to genetically make soldiers who were stronger, faster and tougher than any normal human.

    Từ trong câu: spartan, project, start, human, genetically, make, soldier, strong

    «Halo 3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=130711 (bản sửa đổi 10960484). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But others who, with Eratosthenes and Apollodorus, compute the time by the succession of the Spartan kings, place him much earlier than the first Olympiad.

    Từ trong câu: spartan, olympiad, compute, other, time, succession, king, place

    Henry, 1822-1894 [Editor] Morley, Ideal Commonwealths. Nguồn: Project Gutenberg #18638. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And in effect, the Spartan boy with the fox gnawing into his side, did not acquit himself more heroically than my friend.

    Từ trong câu: gnaw, spartan, effect, boy, fox, side, himself, friend

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Emile, who is subordinate in the narrative, is less brilliant than Horace, but studious, solid, modest, and Spartan; both brothers, moreover, are affectionate and filial.

    Từ trong câu: brother, affectionate, brilliant, modest, subordinate, narrative, spartan, filial

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spartan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spartan hegemony9 lần
pausanias the spartan8 lần
spartan fortitude19 lần
spartan broth14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spartan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spartan trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ spartan hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spartan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spartan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spartan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spartan: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.