Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spartan”

117 câu thật có từ spartan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spartan nghĩa là giản dị, khắc khổ và rèn luyện nghiêm ngặt không màng xa hoa (viết hoa Spartan: thuộc thành bang Sparta cổ đại). spartan là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by strict simplicity, frugality, and avoidance of luxury and comfort; (capitalized Spartan) relating to ancient Sparta. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spartan

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There was an almost Spartan simplicity in the arrangements, which might have made less composed spirits somewhat abashed and ill at ease.

    Có một sự sắp xếp gần như đơn giản kiểu Spartan, điều này có thể khiến những tâm hồn kém điềm tĩnh hơn có phần bối rối và khó chịu.

    Từ trong câu: spartan, almost, simplicity, arrangement, make, less, compose, spirit

    Charles Lever, The Daltons; Or, Three Roads In Life. Volume II (of II). Nguồn: Project Gutenberg #32062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her Spartan (or Tolstoyan) treatment of herself may be of value in character- building, as mortification of the flesh is supposed to be in general.

    Từ trong câu: spartan, treatment, herself, value, character, build, flesh, suppose

    Isabel Florence Hapgood, Russian Rambles. Nguồn: Project Gutenberg #18165. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If May had spoken out her grievances (he suspected her of many) he might have laughed them away; but she was trained to conceal imaginary wounds under a Spartan smile.

    Từ trong câu: conceal, imaginary, spartan, speak, out, suspect, many, laugh

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In moments of mental depression it might have crossed an ultra-pessimistic mind and been brooded over as a consummation that no Spartan bravery could enable us to avert.

    Từ trong câu: pessimistic, moment, mental, depression, cross, mind, brood, spartan

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spartan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spartan hegemony9 lần
pausanias the spartan8 lần
spartan fortitude19 lần
spartan broth14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spartan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spartan trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ spartan hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spartan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spartan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spartan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spartan: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.