Câu tiếng Anh có từ “spartan”
117 câu thật có từ spartan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spartan nghĩa là giản dị, khắc khổ và rèn luyện nghiêm ngặt không màng xa hoa (viết hoa Spartan: thuộc thành bang Sparta cổ đại). spartan là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by strict simplicity, frugality, and avoidance of luxury and comfort; (capitalized Spartan) relating to ancient Sparta. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spartan
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The problem with this is the availability of my Spartan which is hard to find.
Từ trong câu: spartan, problem, availability, hard, find
«CPU Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452705 (bản sửa đổi 4520074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Aiming to correct the abuses which had crept into the Spartan polity, he introduced regenerative laws.
Từ trong câu: spartan, polity, aim, correct, abuse, introduce, law
Julia, 1811-1895 [Editor] Griffiths, Autographs for Freedom, Volume 2 (of 2) (1854). Nguồn: Project Gutenberg #19949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Spartan training, too, which shall make a soldier of him.
Từ trong câu: spartan, train, make, soldier
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was an almost Spartan simplicity in the arrangements, which might have made less composed spirits somewhat abashed and ill at ease.
Có một sự sắp xếp gần như đơn giản kiểu Spartan, điều này có thể khiến những tâm hồn kém điềm tĩnh hơn có phần bối rối và khó chịu.
Từ trong câu: spartan, almost, simplicity, arrangement, make, less, compose, spirit
Charles Lever, The Daltons; Or, Three Roads In Life. Volume II (of II). Nguồn: Project Gutenberg #32062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Again, it is worthy of observation how much easier and simpler to satisfy was the standard of comfort which the Spartan aimed at.
Từ trong câu: spartan, again, worthy, observation, much, easy, simple, satisfy
432 BCE-351? BCE Xenophon, Agesilaus. Nguồn: Project Gutenberg #1169. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was situated in the country which had once belonged to the Messenians who for generations had been held down by the Spartan oligarchs.
Từ trong câu: spartan, situate, country, once, belong, generation, hold, down
T. W. Lumb, Authors of Greece. Nguồn: Project Gutenberg #8115. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spartan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| spartan hegemony | 9 lần |
| pausanias the spartan | 8 lần |
| spartan fortitude | 19 lần |
| spartan broth | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spartan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spartan trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ spartan hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spartan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spartan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spartan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spartan: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.