Câu tiếng Anh có từ “spartan”
117 câu thật có từ spartan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spartan nghĩa là giản dị, khắc khổ và rèn luyện nghiêm ngặt không màng xa hoa (viết hoa Spartan: thuộc thành bang Sparta cổ đại). spartan là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by strict simplicity, frugality, and avoidance of luxury and comfort; (capitalized Spartan) relating to ancient Sparta. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spartan
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And one day, in spite of his Spartan heroism, Peter could not stand it any longer.
Từ trong câu: spartan, day, spite, stand, long
Anna Goldmark Gross, The Gnomes of the Saline Mountains: A Fantastic Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #43762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He saw that Arcadia would never be secure against Spartan invasion until means could be found to unite its forces.
Từ trong câu: spartan, saw, never, secure, invasion, until, mean, find
J. A. M'Clymont, Greece Painted by John Fulleylove; described by J.A. McClymont. Nguồn: Project Gutenberg #47496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were marked by something ascetic, or perhaps he meant Spartan, and if it were worth while, could go without much that he required.
Từ trong câu: spartan, mark, something, perhaps, mean, worth, go, much
Harold Bindloss, Lister's Great Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #10076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In moments of mental depression it might have crossed an ultra-pessimistic mind and been brooded over as a consummation that no Spartan bravery could enable us to avert.
Từ trong câu: pessimistic, moment, mental, depression, cross, mind, brood, spartan
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng spartan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| spartan hegemony | 9 lần |
| pausanias the spartan | 8 lần |
| spartan fortitude | 19 lần |
| spartan broth | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spartan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spartan trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ spartan hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spartan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spartan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spartan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spartan: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.